Từ vựng tiếng Trung
mù*bǎn

Nghĩa tiếng Việt

ván gỗ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

4 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 木 (mộc) là hình tượng của một cái cây, thể hiện rõ qua hình dáng của nó.
  • 板 (bản) kết hợp giữa bộ '片' (phiến) có nghĩa là mảnh, tấm và chữ '反' (phản), tạo nên ý nghĩa của một tấm ván được làm từ cây.

木板 (mộc bản) nghĩa là tấm ván gỗ.

Từ ghép thông dụng

木材mùcái

gỗ

木工mùgōng

thợ mộc

黑板hēibǎn

bảng đen