Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pán盘
suàn算

Nghĩa tiếng Việt

tính toán, lên kế hoạch trong đầu; mưu tính, toan tính

Âm Hán Việt

bàn toán

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ thể hiện sự suy tính, lên kế hoạch ngầm trong đầu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bàn toán

Từng chữ

  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang sắc thái toan tính, mưu mô riêng tư. Có thể trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1在zài thanh 4心xīn thanh 1里lǐ thanh 3盘pán thanh 2算suàn thanh 4着zhe thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4

    Anh ấy đang tính toán trong đầu kế hoạch cho ngày mai

  • 这Zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3有yǒu thanh 3盘pán thanh 2算suàn thanh 4

    Chuyện này tôi đã toan tính từ trước

  • 他Tā thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4盘pán thanh 2算suàn thanh 4如rú thanh 2何hé thanh 2扩kuò thanh 4大dà thanh 4业yè thanh 4务wù thanh 4

    Họ đang tính toán cách mở rộng kinh doanh

  • 别Bié thanh 2打dǎ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5小xiǎo thanh 3盘pán thanh 2算suàn thanh 4了le thanh 5

    Đừng có mưu mô toan tính của mình nữa

Kết hợp thường gặp

  • 盘pán thanh 2算suàn thanh 4着zhe thanh 5

    đang tính toán

  • 打dǎ thanh 3小xiǎo thanh 3盘pán thanh 2算suàn thanh 4

    toan tính riêng, mưu mô

  • 仔zǐ thanh 3细xì thanh 4盘pán thanh 2算suàn thanh 4

    tính toán kỹ lưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.