Từ vựng tiếng Trung
bān*jiǎng

Nghĩa tiếng Việt

trao giải thưởng, trao thưởng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy, tờ giấy)

12 nét

Bộ: (lớn, to)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh sự kiện, cuộc thi, kỷ niệm. Có cấu trúc '为某人颁奖' (trao giải cho ai) hoặc '颁奖给' (trao giải cho).

Câu ví dụ

  • 颁奖典礼开始了Bānjiǎng diǎnlǐ kāishǐ le thanh 1

    Lễ trao giải đã bắt đầu

  • 校长为学生颁奖Xiàozhǎng wèi xuéshēng bānjiǎng thanh 4

    Hiệu trưởng trao giải cho học sinh

  • 颁奖嘉宾bānjiǎng jiābīn thanh 1

    người VIP trao giải

  • 开始颁奖Kāishǐ bānjiǎng thanh 1

    Bắt đầu trao giải

Kết hợp thường gặp

  • 颁奖仪式bānjiǎng yíshì thanh 1

    lễ trao giải

  • 颁奖大会bānjiǎng dàhuì thanh 1

    đại hội trao giải

  • 颁奖人bānjiǎng rén thanh 1

    người trao giải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.