Từ vựng tiếng Trung
bàn*lǚ伴
侣
Nghĩa tiếng Việt
bạn đời, đồng hành
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
伴
Bộ: 亻 (người)
7 nét
侣
Bộ: 亻 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 伴 gồm bộ 亻 (nhân đứng) chỉ người, kết hợp với chữ 半 (bán) nghĩa là một nửa.
- Chữ 侣 gồm bộ 亻 (nhân đứng) chỉ người, kết hợp với chữ 吕 (lữ) có âm gần âm với 侣.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến người và thể hiện ý nghĩa về một người đồng hành hay bạn đời.
Từ ghép thông dụng
伙伴
bạn bè, đối tác
伴随
đi kèm, theo sát
情侣
đôi tình nhân