Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
pàn*nì

Nghĩa tiếng Việt

nổi loạn, phản nghịch, chống đối

Âm Hán Việt

bạn nghịch

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phản)

9 nét

Bộ: (sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả tính cách nổi loạn của thanh thiếu niên hoặc làm động từ chỉ hành vi phản bội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bạn nghịch

Từng chữ

  • bạnlàm phản
  • nghịchtrái ngược

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để chỉ thái độ chống đối của thanh thiếu niên đối với cha mẹ, xã hội, hoặc quy tắc. 'Phản nghịch' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 叛逆的青春Pànnì de qīngchūn thanh 4

    Tuổi trẻ nổi loạn

  • 他很叛逆Tā hěn pànnì thanh 1

    Anh ấy rất nổi loạn

  • 叛逆期Pànnì qī thanh 4

    Giai đoạn nổi loạn (thường là tuổi dậy thì)

  • 不要叛逆父母Búyào pànnì fùmǔ thanh 2

    Đừng chống đối cha mẹ

Kết hợp thường gặp

  • 叛逆心理pànnì xīnlǐ thanh 4

    tâm lý nổi loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.