Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bān*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

vết đốm, đốm, điểm

Âm Hán Việt

ban điểm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (văn)

12 nét

Bộ: (hoả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để miêu tả các đốm màu khác biệt trên bề mặt da hoặc đồ vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ban điểm

Từng chữ

  • banlốm đốm; sắc lẫn lộn, có pha màu khác
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vết đốm trên da, vải, bề mặt vật thể. Có thể dùng trong y học (đốm trên da) hoặc đời thường.

Câu ví dụ

  • 衣服上有斑点Yīfu shàng yǒu bāndiǎn thanh 1

    Trên áo có vết đốm

  • 皮肤出现斑点Pífū chūxiàn bāndiǎn thanh 2

    Da xuất hiện đốm

  • 清除斑点Qīngchú bāndiǎn thanh 1

    Loại bỏ vết đốm

  • 豹子身上有斑点Bàozi shēn shàng yǒu bāndiǎn thanh 4

    Báo có đốm trên người

Kết hợp thường gặp

  • 褐色斑点hèsè bāndiǎn thanh 4

    đốm màu nâu

  • 老年斑lǎonián bān thanh 3

    đốm tuổi già

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.