Từ vựng tiếng Trung
bàn*tiān

Nghĩa tiếng Việt

một thời gian dài

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

5 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '半' có chứa bộ '十' (số mười) và thể hiện hình ảnh chia đôi một số lượng.
  • Chữ '天' có bộ '大' (lớn) ở trên và một nét ngang ở trên cùng, thể hiện ý nghĩa về trời hoặc ngày.

'半天' có nghĩa là một nửa ngày hoặc một khoảng thời gian ngắn.

Từ ghép thông dụng

bàntiān

một nửa ngày, một lúc lâu

bàn

nửa đêm

bànnián

nửa năm