Từ vựng tiếng Trung
bàn*tiān

Nghĩa tiếng Việt

một thời gian dài (nghĩa bóng), nửa ngày (nghĩa đen)

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

5 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong văn nói, '半天' thường dùng chỉ một khoảng thời gian dài theo cảm giác, không thực sự là nửa ngày. Diễn tả sự số ruột hoặc cảm giác thời gian trôi lâu.

Câu ví dụ

  • 我等了他半天Wǒ děng le tā bàntiān thanh 3

    Tôi đợi anh ấy một hồi lâu

  • 你想了半天也想不出来Nǐ xiǎng le bàntiān yě xiǎng bù chūlái thanh 3

    Bạn nghĩ mãi cũng không nghĩ ra

  • 他半天没说话Tā bàntiān méi shuōhuà thanh 1

    Anh ấy im lặng một hồi lâu

  • 花了半天时间才完成Huā le bàntiān shíjiān cái wánchéng thanh 1

    Mất nửa ngày mới hoàn thành

  • 半天不见人影Bàntiān bùjiàn rényǐng thanh 4

    Nửa ngày không thấy bóng người

Kết hợp thường gặp

  • 等了半天děng le bàntiān thanh 3

    đợi mãi/đợi lâu

  • 想了半天xiǎng le bàntiān thanh 3

    nghĩ mãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.