Từ vựng tiếng Trung
běn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

khả năng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "本" có nghĩa là gốc, cơ bản, xuất phát từ hình ảnh cây với gốc rễ.
  • "领" kết hợp từ phần đầu và trang giấy, mang ý nghĩa dẫn đầu, quản lý.

Kết hợp lại, "本领" có nghĩa là khả năng, tài năng, tức là những kỹ năng cơ bản và khả năng quản lý, dẫn dắt.

Từ ghép thông dụng

běnlǐng

khả năng, tài năng

běnzhì

bản chất

lǐngxiù

lãnh đạo