Từ vựng tiếng Trung
yī*bān

Nghĩa tiếng Việt

thông thường

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (thuyền)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: là ký tự đơn giản nhất, biểu thị số một, ý nghĩa là sự thống nhất, duy nhất.
  • 般: có bộ '舟' (thuyền) thể hiện ý nghĩa liên quan đến vận chuyển, chuyên chở; kết hợp với các phần khác chỉ sự phổ biến, thông thường.

一般 có nghĩa là thông thường, bình thường, không đặc biệt.

Từ ghép thông dụng

一般yìbān

thông thường, phổ biến

一般来说yìbān lái shuō

nói chung, thường thì

一般性yìbān xìng

tính thông thường, phổ quát