Chữ Hán âm Hán Việt "tiền"
Âm tiền
Âm tiên
Từ có chữ 浅
Từ có chữ 鞭
Từ có chữ 仙
笺
tiênjiān
ghi chú
涎
tiênxián
nước dãi, nước bọt
酰
tiênxiān
gốc a-xít
鞯
tiênjiān
cái đệm lót yên ngựa
跹
tiênxiān
chùn bước, do dự
篯
tiênjiān
họ Jian
湔
tiênjiān
sông Tiên; gột rửa
籼
tiênxiān
lúa ba trăng ta (một thứ lúa chín sớm, không có nhựa dính)
氙
tiênxiān
nguyên tố xenon, khí xenon, Xe
戋
tiênjiān
nhỏ nhặt
鬋
tiênjiǎn
tóc mai rũ xuống; thuỳ; cắt tóc; cạo râu
箯
tiênbiān
(xem: tiên dư 箯輿,箯舆)
鱻
tiênxiān
cá tươi; sáng sủa; ngon lành
Âm tiến
Từ có chữ 荐
Âm tiện
Âm tiển
Âm tiễn
Luyện viết các chữ âm "tiền"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết