Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiān*yàn

Nghĩa tiếng Việt

màu sắc tươi sáng

Âm Hán Việt

tiên diễm

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cá)

14 nét

Bộ: (màu sắc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả màu sắc của hoa lá, quần áo và có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiên diễm

Từng chữ

  • tiêncá tươi; sáng sủa; ngon lành
  • diễmđẹp đẽ, tươi đẹp; con gái đẹp; chuyện tình yêu; hâm mộ, ham chuộng; khúc hát nước Sở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: màu sắc tươi sáng

Câu ví dụ

  • gōng thanh 1yuán thanh 2 thanh 3kāi thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5xiān thanh 1yàn thanh 4de thanh 5huā thanh 1duǒ. thanh 3

    Trong công viên nở đầy những bông hoa màu sắc tươi sáng.

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1穿chuān thanh 1le thanh 5 thanh 2jiàn thanh 4yán thanh 2 thanh 4xiān thanh 1yàn thanh 4de thanh 5máo thanh 2yī. thanh 1

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo len có màu sắc sặc sỡ.

  • guó thanh 2 thanh 2de thanh 5yán thanh 2 thanh 4zài thanh 4yáng thanh 2guāng thanh 1xià thanh 4xiǎn thanh 3de thanh 5 thanh 2wài thanh 4xiān thanh 1yàn. thanh 4

    Màu sắc của quốc kỳ trông đặc biệt tươi sáng dưới ánh mặt trời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.