Từ vựng tiếng Trung
lǐng*xiān

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đầu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '领' có bộ '页' là trang giấy, thể hiện sự liên quan đến giấy tờ, quản lý.
  • Chữ '先' có bộ '儿', thể hiện ý nghĩa về sự tiên phong, đi trước.

Từ '领先' mang ý nghĩa dẫn đầu, đi trước người khác.

Từ ghép thông dụng

领先lǐngxiān

dẫn đầu

领先者lǐngxiānzhě

người dẫn đầu

领先地位lǐngxiān dìwèi

vị trí dẫn đầu