Nghĩa tiếng Việt
sông Tiên; gột rửa
Âm Hán Việt
tiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 12 nét
湔 = 氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 前 (Tiền, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵 chỉ liên quan đến nước; 前 (qián) cho âm gần jiān. Nghĩa: rửa sạch, thanh tẩy; cũng là tên sông 湔江 ở Tứ Xuyên.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong văn viết để chỉ việc tẩy rửa vết nhơ hoặc oan khuất.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiên": 湔 = nước 氵 mang âm 前 (tiền), dùng nước rửa sạch mọi vết nhơ trước khi bước tiếp.
Gương Hán-Việt
"tiên": ít phổ biến; 湔雪 (tiên tuyết: rửa nhục) trong văn ngôn
Mở khoá kiến thức
Biết 湔 mở khoá: 湔雪 (jiānxuě: rửa nhục), 湔洗 (jiānxǐ: thanh tẩy), 湔江 (Jiān jiāng: sông Tiên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
湔 chủ yếu qua nghĩa và hợp thể. Cấu trúc hình thanh: 氵 (nước, biểu nghĩa) + phần cho âm jiān. Nghĩa: rửa sạch, thanh tẩy (dùng trong văn ngôn). Từ 湔雪 nghĩa là rửa nhục. Cũng là tên sông 湔江 ở tỉnh Tứ Xuyên. Giáp cốt văn, Tiểu triện và Lục thư thông đều ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他立志要湔雪前耻。
Anh ấy quyết tâm rửa nhục xưa.
- 湔洗过的布料更柔软。
Vải sau khi giặt sạch mềm mại hơn.
- 湔江发源于四川盆地边缘。
Sông Tiên bắt nguồn từ rìa lưu vực Tứ Xuyên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.