Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiǎn浅
淺

Nghĩa tiếng Việt

cạn, nông

Âm Hán Việt

thiển, tiên

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 浅 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
8 nét

浅 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 戋 (Tiên, biểu âm: cho âm qiǎn). Chữ hình thanh giản thể của 淺: bộ 氵 chỉ liên quan đến nước, 戋 cho âm đọc. Hình ảnh: nước (氵) ít (戋) = nước cạn, nông.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc sau phó từ chỉ mức độ để tả độ nông sâu, đậm nhạt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: nông

  • /qiǎn/nhạt
  • /qiǎn/nông

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thiển, tiên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiên": nước 氵 (thuỷ) mà ít 戋 (tiên nhỏ) = cạn, nông — tiên cảnh nước nông trong vắt.

Gương Hán-Việt

tiên trong "thiển cận" (cách nhìn hạn hẹp) — 浅 (tiên/thiển) mang nghĩa nông cạn, hạn chế.

Mở khoá kiến thức

Biết 浅 (tiên) mở khoá: 浅水 (nước cạn), 浅显 (dễ hiểu, đơn giản), 肤浅 (nông cạn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

浅 bronze 1浅 bronze 2
Kim văn
浅 seal 1
Tiểu triện
浅 liushutong 1浅 liushutong 2
Lục thư thông

浅 là dạng giản thể của 淺. Chữ truyền thống 淺 gồm 氵 (thuỷ, nước) + 戔 (biểu âm, có nghĩa phụ "ít, nhỏ"). Dạng giản thể dùng 戋 thay 戔. Có thể thấy trong kim văn và tiểu triện. Chưa có nguồn học thuật chi tiết giải thích riêng dạng giản thể.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这条河很浅,可以趟水过去。Zhè tiáo hé hěn qiǎn, kěyǐ tāng shuǐ guòqù. thanh 4

    Con sông này rất cạn, có thể lội qua được.

  • 他对这个问题的理解还很浅。Tā duì zhège wèntí de lǐjiě hái hěn qiǎn. thanh 1

    Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này còn rất nông cạn.

  • 这本书内容浅显,适合初学者。Zhè běn shū nèiróng qiǎnxiǎn, shìhé chūxuézhě. thanh 4

    Nội dung cuốn sách này dễ hiểu, phù hợp cho người mới học.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2河hé thanh 2很hěn thanh 3浅qiǎn thanh 3,小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5也yě thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3过guò thanh 4去qu thanh 5。

    Con sông này rất nông, trẻ con cũng có thể qua được.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5穿chuān thanh 1浅qiǎn thanh 3颜yán thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Tôi thích mặc quần áo có màu sắc nhạt.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2比bǐ thanh 3较jiào thanh 4浅qiǎn thanh 3,很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4懂dǒng thanh 3。

    Nội dung của cuốn sách này khá nông cạn (dễ), rất dễ hiểu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 钱

    cùng pinyin qián (thanh 2), cùng có 戋 làm thành phần, nghĩa khác (tiền bạc)

  • 戋

    là thành phần biểu âm của 浅, đứng độc lập có nghĩa "ít"

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.