Từ vựng tiếng Trung
qiǎn

Nghĩa tiếng Việt

nông

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '浅' bao gồm bộ '氵' (nước) bên trái và phần '戋' bên phải.
  • Bộ '氵' biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước.
  • Phần '戋' có thể liên quan đến sự mỏng nhẹ hoặc ít, thể hiện ý nghĩa nông hoặc cạn.

Chữ '浅' có nghĩa là nông, cạn, không sâu.

Từ ghép thông dụng

浅水qiǎnshuǐ

nước cạn

浅色qiǎnsè

màu nhạt

浅谈qiǎntán

thảo luận sơ qua