Từ vựng tiếng Trung
gē*qiǎn

Nghĩa tiếng Việt

mắc cạn (tàu thuyền); bị đình trệ, không tiến triển được

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: tàu mắc cạn. Nghĩa bóng: kế hoạch, dự án bị đình trệ không tiến triển được.

Câu ví dụ

  • 船在河口搁浅了Chuán zài hékǒu gēqiǎn le thanh 2

    Con tàu mắc cạn ở cửa sông

  • 这个项目因为资金不足而搁浅Zhège xiàngmù yīnwèi zījīn bùzú ér gēqiǎn thanh 4

    Dự án này vì thiếu vốn mà bị đình trệ

  • 计划搁浅了Jìhuà gēqiǎn le thanh 4

    Kế hoạch bị đình trệ

  • 谈判搁浅Tánpàn gēqiǎn thanh 2

    Đàm phán bị đình trệ

  • 不要让梦想搁浅Bùyào ràng mèngxiǎng gēqiǎn thanh 4

    Đừng để ước mơ bị đình trệ

Kết hợp thường gặp

  • 搁浅项目gēqiǎn xiàngmù thanh 1

    dự án bị đình trệ

  • 计划搁浅jìhuà gēqiǎn thanh 4

    kế hoạch bị đình trệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.