Từ vựng tiếng Trung
gē*qiǎn

Nghĩa tiếng Việt

mắc cạn

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '搁' có bộ thủ là '扌', biểu thị các hành động liên quan đến tay, và phần còn lại của chữ thể hiện cách sử dụng tay để đặt hay để lại một vật.
  • '浅' có bộ thủ là '氵', biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước, và phần còn lại của chữ chỉ mức độ nông hoặc không sâu.

'搁浅' có nghĩa là tàu thuyền bị mắc cạn, do tàu bị đặt vào vùng nước nông.

Từ ghép thông dụng

搁置gēzhì

để qua một bên, trì hoãn

浅水qiǎnshuǐ

nước cạn

浅薄qiǎnbó

hời hợt, không sâu sắc