Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

cắt băng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

11 nét

Bộ: (lông dài, râu)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '剪' có bộ '刀' ám chỉ đến hành động cắt. Nó kết hợp với phần còn lại để thể hiện ý nghĩa của việc cắt gọn.
  • Chữ '彩' có bộ '彡', thể hiện sự rực rỡ, màu sắc. Nó thường được dùng để chỉ các thứ có màu sắc đẹp.

Cụm từ '剪彩' thường được dùng để chỉ việc cắt băng khánh thành trong các sự kiện.

Từ ghép thông dụng

jiǎndāo

kéo

jiǎnzhǐ

cắt giấy

cǎihóng

cầu vồng