Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎn*cǎi剪

Nghĩa tiếng Việt

cắt băng

Âm Hán Việt

tiễn thái, thải

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (dao)

11 nét

Bộ: 彡 (lông dài, râu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiễn thái, thải

Từng chữ

  • 剪tiễncắt đứt; cái kéo
  • 彩thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 市shì thanh 4长zhǎng thanh 3亲qīn thanh 1自zì thanh 4出chū thanh 1席xí thanh 2了le thanh 5新xīn thanh 1图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3的de thanh 5剪jiǎn thanh 3彩cǎi thanh 3仪yí thanh 2式shì. thanh 4。

    Thị trưởng đã đích thân tham dự lễ cắt băng khánh thành thư viện mới.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1场chǎng thanh 3将jiāng thanh 1于yú thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1上shàng thanh 4午wǔ thanh 3举jǔ thanh 3行xíng thanh 2开kāi thanh 1业yè thanh 4剪jiǎn thanh 3彩cǎi. thanh 3。

    Trung tâm thương mại này sẽ tổ chức lễ cắt băng khai trương vào sáng mai.

  • 几jǐ thanh 3位wèi thanh 4嘉jiā thanh 1宾bīn thanh 1共gòng thanh 4同tóng thanh 2为wèi thanh 4新xīn thanh 1建jiàn thanh 4的de thanh 5大dà thanh 4桥qiáo thanh 2剪jiǎn thanh 3彩cǎi. thanh 3。

    Vài vị khách mời đã cùng nhau cắt băng khánh thành cây cầu mới xây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.