Từ vựng tiếng Trung
xiān*huā

Nghĩa tiếng Việt

hoa tươi

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

14 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鲜' được cấu tạo bởi bộ '鱼' (cá) và một phần phía bên phải có nghĩa là 'cừu'. Điều này gợi ra hình ảnh của một món ăn tươi ngon, có cả cá và thịt.
  • Chữ '花' có bộ '艹' ở trên, biểu thị cho cỏ, kết hợp với phần bên dưới là '化', nghĩa gốc là sự biến đổi, biểu thị sự nở hoa.

Tổng thể, '鲜花' mang ý nghĩa là hoa tươi, biểu thị sự tươi mới và rực rỡ.

Từ ghép thông dụng

xiānyàn

tươi sáng, rực rỡ

xīnxiān

tươi mới

huāyuán

vườn hoa