Từ vựng tiếng Trung
xǐ*dí*jì洗
涤
剂
Nghĩa tiếng Việt
chất tẩy rửa
3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
洗
Bộ: 氵 (nước)
9 nét
涤
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
剂
Bộ: 刂 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 洗: Bộ thủy 氵 chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, kết hợp với các thành phần khác để tạo ý nghĩa giặt giũ.
- 涤: Bộ thủy 氵 cũng chỉ ý nghĩa nước, kết hợp với phần còn lại để tạo ý nghĩa tẩy rửa.
- 剂: Bộ đao 刂 chỉ sự cắt, chia cắt, kết hợp với các thành phần khác để tạo ý nghĩa thuốc hay chất hóa học.
→ 洗涤剂 có nghĩa là chất để giặt rửa, tẩy sạch.
Từ ghép thông dụng
洗澡
tắm
洗衣机
máy giặt
清洗
làm sạch, tẩy rửa