Nghĩa tiếng Việt
cây rêu
Âm Hán Việt
tiển
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 17 nét
Chữ 藓 có bộ 艹 (thảo, cỏ thực vật) gợi nghĩa liên quan thực vật. Phân tích cấu tạo đầy đủ chưa có trong nguồn học thuật; chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loài rêu hoặc thực vật cấp thấp bám trên đá.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiển": cỏ (艹) 'tiển' nhỏ bé bám trên đá ẩm ướt — rêu tiển mọc lặng lẽ.
Gương Hán-Việt
"tiển" trong "đài tiển" (苔藓, rêu và địa y)
Mở khoá kiến thức
Biết 藓 mở khoá từ 苔藓 (rêu và địa y), 苔藓植物 (ngành rêu — Bryophyta).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 藓 nghĩa là rêu, địa y (lichen/moss). Có bộ 艹 (thảo — thực vật). Thường dùng trong từ 苔藓 (rêu và địa y), chỉ các loài thực vật bậc thấp không mạch sống trên đất ẩm, đá, vỏ cây. Cấu tạo nội bộ chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 石头上长满了青苔和藓。
Mặt đá phủ đầy rêu xanh và địa y.
- 苔藓植物是最古老的植物之一。
Thực vật rêu là một trong những loài cây cổ xưa nhất.
- 潮湿的森林里生长着各种藓类。
Trong rừng ẩm mọc nhiều loại rêu khác nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.