Từ vựng tiếng Trung
jìn*lái

Nghĩa tiếng Việt

vào trong, đi vào

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

compound-phonetic

进来 là động từ hướng chỉ hành động đi vào. Hán-Việt: tiến (đi lên) + lai (đến).

Câu ví dụ

  • 请进来。Qǐng jìnlái. thanh 3
  • 他进来了。Tā jìnlái le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 走进来zǒu jìnlái thanh 3
  • 跑进来pǎo jìnlái thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.