Từ vựng tiếng Trung
jìn*lái

Nghĩa tiếng Việt

vào

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '进' gồm bộ '辶' (bước đi) và phần âm '井'. '辶' thể hiện ý nghĩa di chuyển, tiến lên phía trước.
  • Chữ '来' có bộ '木' (cây) và phần âm '米', biểu thị sự đến gần, hoặc tới nơi nào đó.

Từ '进来' có nghĩa là tiến vào, đi vào trong.

Từ ghép thông dụng

进步jìnbù

tiến bộ

进口jìnkǒu

nhập khẩu

来回láihuí

đi đi lại lại