Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Động từ动词
lái*huí

Nghĩa tiếng Việt

Lai hồi — đi đi lại lại, qua lại; chỉ chuyến đi khứ hồi hoặc chuyển động theo cả hai chiều.

Âm Hán Việt

lai hồi

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động lặp đi lặp lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai hồi

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa là phó từ (đi đi lại lại) vừa là danh từ (chuyến khứ hồi); 来回票 = vé khứ hồi, tương đương 往返票.

Câu ví dụ

  • 他在房间里来回走动。Tā zài fángjiān lǐ láihuí zǒudòng. thanh 1

    Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  • 买来回票比单程便宜。Mǎi láihuí piào bǐ dānchéng piányí. thanh 3

    Mua vé khứ hồi rẻ hơn vé một chiều.

  • 她来回奔波了一整天。Tā láihuí bēnbō le yī zhěng tiān. thanh 1

    Cô ấy tất bật qua lại suốt cả ngày.

  • 两地来回需要三个小时。Liǎng dì láihuí xūyào sān gè xiǎoshí. thanh 3

    Qua lại giữa hai nơi mất ba tiếng đồng hồ.

Kết hợp thường gặp

  • 来回票láihuí piào thanh 2

    vé khứ hồi

  • 来回奔波láihuí bēnbō thanh 2

    tất bật qua lại

  • 来回走动láihuí zǒudòng thanh 2

    đi đi lại lại

  • 来回路程láihuí lùchéng thanh 2

    quãng đường khứ hồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.