Từ vựng tiếng Trung
huí*lai

Nghĩa tiếng Việt

quay lại, trở về

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

回来 chỉ hành động quay về nơi ban đầu hoặc nơi đang có người nói.

Câu ví dụ

  • 他什么时候回来?Tā shénme shíhou huílai? thanh 1
  • 请回来吃饭。Qǐng huílai chīfàn. thanh 3
  • 我马上回来。Wǒ mǎshàng huílai. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • huí thanh 2jiā thanh 1lái thanh 2
  • 跑回来pǎo huílai thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.