Từ vựng tiếng Trung
wǎng*lái

Nghĩa tiếng Việt

giao lưu, liên lạc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ giao lưu, liên lạc.

Câu ví dụ

  • 这个往来很重要Zhège 往来 hěn zhòngyào thanh 4

    Giao lưu, liên lạc này rất quan trọng

  • 他们往来了Tāmen 往来le thanh 1

    Họ đã giao lưu, liên lạc

  • 关于往来Guānyú 往来 thanh 1

    Về giao lưu, liên lạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.