Từ vựng tiếng Trung
wǎng*lái

Nghĩa tiếng Việt

giao lưu, liên lạc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '往' kết hợp giữa bộ '彳' (bước đi) và chữ '主' (chủ), thể hiện hành động đi về phía trước hoặc hướng tới.
  • Chữ '来' có bộ '木' (cây), mang ý nghĩa đến từ xa hoặc đến gần.

Cả hai chữ '往' và '来' đều liên quan đến sự di chuyển hoặc tiếp cận, tạo thành ý nghĩa 'đi lại'.

Từ ghép thông dụng

来往láiwǎng

qua lại, giao lưu

往事wǎngshì

chuyện cũ

未来wèilái

tương lai