Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
wǎng*lái往

Nghĩa tiếng Việt

giao lưu, liên lạc

Âm Hán Việt

vãng lai

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước đi)

8 nét

Bộ: 木 (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự qua lại, giao lưu hoặc làm danh từ chỉ mối quan hệ, liên lạc giữa hai bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãng lai

Từng chữ

  • 往vãngđi; theo hướng; đã qua
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ giao lưu, liên lạc.

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1的de thanh 5贸mào thanh 4易yì thanh 4往wǎng thanh 3来lái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2频pín thanh 2繁fán. thanh 2。

    Giao dịch thương mại giữa hai nước diễn ra rất thường xuyên.

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3忙máng, thanh 2,很hěn thanh 3少shǎo thanh 3和hé thanh 2朋péng thanh 2友you thanh 5往wǎng thanh 3来lái. thanh 2。

    Anh ấy công việc rất bận, rất ít qua lại với bạn bè.

  • 路lù thanh 4上shang thanh 5有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1往wǎng thanh 3来lái thanh 2的de thanh 5车chē thanh 1辆liàng. thanh 4。

    Trên đường có rất nhiều xe cộ qua lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.