Từ vựng tiếng Trung
jìn*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

lối vào

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '进' có bộ '辶' nghĩa là bước đi, thể hiện sự di chuyển hoặc tiến vào.
  • Chữ '口' là hình tượng của một cái miệng, thường liên quan đến hành động nói hoặc cổng vào.

Từ '进口' nghĩa là nhập khẩu, tức là mang hàng hóa vào qua cổng.

Từ ghép thông dụng

进口商品jìnkǒu shāngpǐn

hàng hóa nhập khẩu

进口税jìnkǒu shuì

thuế nhập khẩu

进口许可证jìnkǒu xǔkězhèng

giấy phép nhập khẩu