Từ vựng tiếng Trung
bǎo*xiān保
鲜
Nghĩa tiếng Việt
giữ tươi
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
保
Bộ: 亻 (người)
9 nét
鲜
Bộ: 鱼 (cá)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 保: Bên trái là bộ '亻' chỉ người, bên phải là '呆' có nghĩa là giữ gìn, bảo vệ.
- 鲜: Phần '鱼' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cá, phần '羊' là hình ảnh của con dê, kết hợp để chỉ sự tươi mới, tươi sống.
→ 保鲜 có nghĩa là giữ cho tươi mới, bảo quản để không bị hỏng.
Từ ghép thông dụng
保鲜膜
màng bọc thực phẩm
保鲜期
thời gian bảo quản
保鲜剂
chất bảo quản