Từ vựng tiếng Trung
jìn*xíng进
行
Nghĩa tiếng Việt
tiến hành
2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
进
Bộ: 辶 (bước đi)
7 nét
行
Bộ: 行 (đi, di chuyển)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '进' kết hợp từ bộ '辶' (bước đi) và phần âm '井'. Điều này gợi ý về hành động di chuyển về phía trước.
- Chữ '行' là một chữ tượng hình biểu thị sự di chuyển, hành động hoặc thực hiện.
→ Chữ '进行' có nghĩa là thực hiện hoặc tiến hành một hoạt động nào đó.
Từ ghép thông dụng
进行中
đang tiến hành
进行曲
hành khúc
进行时
thì hiện tại tiếp diễn