Từ vựng tiếng Trung
běn*qián

Nghĩa tiếng Việt

vốn

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '本' có nghĩa là gốc rễ hoặc cơ sở của một cây, biểu thị ý nghĩa cơ bản hoặc nền tảng.
  • Chữ '钱' kết hợp bộ '钅' chỉ kim loại với phần còn lại mang ý nghĩa liên quan đến tiền bạc.

本钱 có nghĩa là vốn hoặc tiền vốn để kinh doanh.

Từ ghép thông dụng

资本zīběn

tư bản, vốn

成本chéngběn

chi phí, giá thành

现金xiànjīn

tiền mặt