Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
běn*qián本

Nghĩa tiếng Việt

vốn

Âm Hán Việt

bản tiền

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

5 nét

Bộ: 钅 (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có, mất, kiếm hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bản tiền

Từng chữ

  • 本bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn
  • 钱tiềntiền nong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1是shì thanh 4革gé thanh 2命mìng thanh 4的de thanh 5本běn thanh 3钱qián. thanh 2。

    Sức khỏe tốt chính là vốn liếng để làm cách mạng.

  • 他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3足zú thanh 2够gòu thanh 4的de thanh 5本běn thanh 3钱qián thanh 2做zuò thanh 4生shēng thanh 1意yi. thanh 5。

    Anh ấy không có đủ vốn liếng để làm kinh doanh.

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1就jiù thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1们men thanh 5最zuì thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5本běn thanh 3钱qián. thanh 2。

    Trẻ tuổi chính là vốn liếng lớn nhất của họ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.