Từ vựng tiếng Trung
xǐ*zǎo洗
澡
Nghĩa tiếng Việt
tắm
2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
洗
Bộ: 氵 (nước)
9 nét
澡
Bộ: 氵 (nước)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 洗 có bộ '氵' (nước) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, và phần '先' chỉ âm đọc.
- 澡 cũng có bộ '氵', thể hiện việc liên quan đến nước, với phần '喿' chỉ âm và ý nghĩa về sự rửa sạch.
→ Cả hai từ này đều liên quan đến việc làm sạch bằng nước.
Từ ghép thông dụng
洗衣服
giặt quần áo
洗手
rửa tay
洗脸
rửa mặt