Nghĩa tiếng Việt
khéo nói; giỏi ăn nói
Âm Hán Việt
tiễn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 15 nét
諓 gồm 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) và 戔 (Tiên, biểu âm, đọc gần jiàn); chữ hình thanh. Nghĩa: khéo ăn nói, lưu loát.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả người có tài hùng biện nhưng lời nói thiếu chiều sâu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tiễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiển": lời (言) nhỏ (戔) mà trơn, kẻ khéo mồm chỉ dùng lời nhỏ nhẹ êm tai.
Gương Hán-Việt
tiển: trong "諓諓" (lời lẽ trơn tru, khéo léo); ít dùng độc lập
Mở khoá kiến thức
Biết 諓 giúp đọc văn học cổ điển mô tả kiểu người khéo mồm nhưng thiếu thực chất.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
諓 là tính từ văn ngôn (literary) nghĩa là nói năng lưu loát, khéo léo, suave. Bộ 言 xác nhận liên quan lời nói. Hay dùng trong tổ hợp 諓諓 (lời lẽ khéo léo trơn tru). Nguồn âm Middle Chinese: zien.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 諓諓之辞,悦人耳目。
Lời lẽ 諓諓 trôi chảy, làm vui tai mắt người nghe.
- 他以諓言惑众。
Anh ta dùng lời lẽ khéo léo để mê hoặc đám đông.
- 古人警惕諓者,以其言华而实薄。
Người xưa cảnh giác kẻ khéo mồm, vì lời hoa mỹ mà thực chất mỏng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.