Từ vựng tiếng Trung
jiàn*tà

Nghĩa tiếng Việt

dẫm lên

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (chân)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '践' có bộ '足' nghĩa là chân, chỉ hành động liên quan đến đi lại, với phần còn lại của chữ để chỉ âm đọc.
  • Chữ '踏' cũng có bộ '足', thể hiện hành động của chân, phần còn lại cũng góp phần vào âm đọc của chữ.

Cả hai chữ đều liên quan đến hành động dùng chân, như là đi, dẫm hoặc đạp.

Từ ghép thông dụng

践踏jiàntà

dẫm đạp

实践shíjiàn

thực hành

踩踏cǎità

giẫm đạp