Từ vựng tiếng Trung
jiàn*tà

Nghĩa tiếng Việt

giẫm đạp, dẫm lên (cả nghĩa đen và nghĩa bóng chỉ vi phạm, xâm hại)

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (chân)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

践踏 trong nghĩa đen chỉ hành động dẫm đạp vật lý. Nghĩa bóng (践踏尊严, 践踏法律) mang sắc thái phê phán mạnh, chỉ sự vi phạm thô bạo.

Câu ví dụ

  • 请勿践踏草坪,保护绿化环境。Qǐng wù jiàntà cǎopíng, bǎohù lǜhuà huánjìng. thanh 3

    Xin đừng dẫm lên thảm cỏ, hãy bảo vệ môi trường xanh.

  • 践踏他人的尊严是不道德的行为。Jiàntà tārén de zūnyán shì bù dàodé de xíngwéi. thanh 4

    Chà đạp phẩm giá của người khác là hành vi vô đạo đức.

  • 战争践踏了无数无辜百姓的生命。Zhànzhēng jiàntà le wúshù wúgū bǎixìng de shēngmìng. thanh 4

    Chiến tranh đã chà đạp sinh mệnh của vô số người dân vô tội.

  • 他们践踏法律,最终受到了严厉惩处。Tāmen jiàntà fǎlǜ, zuìzhōng shòudào le yánlì chéngchǔ. thanh 1

    Họ chà đạp pháp luật, cuối cùng đã bị xử phạt nghiêm khắc.

Kết hợp thường gặp

  • 践踏草坪jiàntà cǎopíng thanh 4

    dẫm lên thảm cỏ

  • 践踏尊严jiàntà zūnyán thanh 4

    chà đạp phẩm giá

  • 践踏法律jiàntà fǎlǜ thanh 4

    chà đạp pháp luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.