Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ miền Bắc chỉ vị trí phía trước. Miền Nam dùng 前面.
Câu ví dụ
- 前边有一家商店
Phía trước có một cửa hàng
- 请在前边等
Xin hãy đợi ở phía trước
- 前边就是学校
Phía trước chính là trường học
Kết hợp thường gặp
- 前边的人
người ở phía trước
- 往前边
về phía trước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.