Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhèng挣
qián钱

Nghĩa tiếng Việt

kiếm tiền: lao động để có thu nhập; nhấn mạnh nỗ lực bỏ ra để kiếm tiền (đọc là zhèng qián).

Âm Hán Việt

tránh tiền

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân nên không thể mang thêm tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tránh tiền

Từng chữ

  • 挣tránhcựa ra, thoát ra
  • 钱tiềntiền nong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

挣钱 (zhèng qián) nhấn mạnh nỗ lực, lao động để kiếm. Phân biệt: 赚钱 (zhuàn qián: kiếm lời, thường dùng cho kinh doanh), 挣钱 (zhèng qián: kiếm từ lao động trực tiếp). Lưu ý: 挣 có hai cách đọc: zhēng (vùng vẫy: 挣扎) và zhèng (kiếm tiền: 挣钱).

Câu ví dụ

  • 他努力工作来挣钱养家Tā nǔlì gōngzuò lái zhèng qián yǎngjiā thanh 1

    Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền nuôi gia đình

  • 大学生可以做兼职来挣钱Dàxuéshēng kěyǐ zuò jiānzhí lái zhèng qián thanh 4

    Sinh viên đại học có thể làm thêm để kiếm tiền

  • 挣钱不容易,要好好花Zhèng qián bù róngyì, yào hǎohǎo huā thanh 4

    Kiếm tiền không dễ, phải chi tiêu cẩn thận

  • 他靠卖手工艺品挣钱Tā kào mài shǒugōngyìpǐn zhèng qián thanh 1

    Anh ấy kiếm tiền bằng cách bán đồ thủ công mỹ nghệ

Kết hợp thường gặp

  • 挣钱养家zhèng qián yǎngjiā thanh 4

    kiếm tiền nuôi gia đình

  • 挣zhèng thanh 4大dà thanh 4钱qián thanh 2

    kiếm nhiều tiền

  • 挣辛苦钱zhèng xīnkǔ qián thanh 4

    kiếm tiền vất vả

  • 赚zhuàn thanh 4钱qián thanh 2挣zhèng thanh 4钱qián thanh 2

    kiếm tiền (hai từ đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.