Chữ Hán âm Hán Việt "du"
Âm du
Từ có chữ 愉
瑜
duyú
ánh sáng của ngọc
俞
duyú
phải, vâng (lời đáp lại)
榆
duyú
cây du
攸
duyōu
vụt, thoáng
渝
duyú
biến đổi; châu Du
谀
duyú
nịnh hót
觎
duyú
muốn được
腴
duyú
chỗ sệ bụng; béo tốt; ruột lợn, ruột chó
臾
duyú
(xem: tu du 須臾)
揄
duyú
dắt, kéo
猷
duyóu
mưu kế; đạo; vẽ
萸
duyú
cây du
莜
duyóu
cây du mạch; hạt du mạch
莸
duyóu
cỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi); một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)
蝣
duyóu
(xem: phù du 蜉蝣)
蚰
duyóu
(xem: du diên 蚰蜒)
嵛
duyú
Côn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)
窬
duyú
đào tường, khoét tường; lỗ nhỏ trên cửa
蝓
duyú
(xem: khoát du 蛞蝓)
Âm dữ
Âm dự
Âm dư
Âm dũ
Âm dụ
Luyện viết các chữ âm "du"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết