Từ vựng tiếng Trung
yú*lùn

Nghĩa tiếng Việt

dư luận, ý kiến công chúng

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái lưỡi)

13 nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ý kiến hoặc quan điểm của công chúng.

Câu ví dụ

  • 这个问题引起了舆论的广泛关注。Zhège wèntí yǐnqǐle yúlùn de guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Vấn đề này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của dư luận.

  • 媒体报道对舆论有很大的影响。Méitǐ bàodào duì yúlùn yǒu hěn dà de yǐngxiǎng. thanh 2

    Phóng viên báo chí có ảnh hưởng lớn đến dư luận.

  • 政府应该重视公众舆论的声音。Zhèngfǔ yīnggāi zhòngshì gōngzhòng yúlùn de shēngyīn. thanh 4

    Chính phủ nên coi trọng tiếng nói của dư luận.

Kết hợp thường gặp

  • 舆论压力 thanh 5
  • 公众舆论 thanh 5
  • 舆论监督 thanh 5
  • 舆论导向 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.