Từ vựng tiếng Trung
háo
yóu

Nghĩa tiếng Việt

không hề do dự, quyết đoán ngay lập tức

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông)

11 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (chó)

7 nét

Bộ: (lợn)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ phổ biến, miêu tả quyết định nhanh chóng, dứt khoát. Có thể dùng cho hành động tích cực (giúp đỡ, chấp nhận) hoặc tiêu cực (bỏ cuộc, từ chối).

Câu ví dụ

  • 他毫不犹豫地接受了这个挑战。Tā háo bù yóuyù de jiēshòu le zhège tiǎozhàn. thanh 1

    Anh ấy không chút do dự chấp nhận thử thách này.

  • 遇到危险时,要毫不犹豫地报警。Yùdào wēixiǎn shí, yào háo bù yóuyù de bàojǐng. thanh 4

    Khi gặp nguy hiểm, phải báo cảnh sát ngay lập tức không do dự.

  • 我会毫不犹豫地选择帮助朋友。Wǒ huì háo bù yóuyù de xuǎnzé bāngzhù péngyǒu. thanh 3

    Tôi sẽ không do dự mà chọn giúp đỡ bạn.

  • 面对困难,他毫不犹豫地放弃了。Miànduì kùnnán, tā háo bù yóuyù de fàngqì le. thanh 4

    Đối mặt khó khăn, anh ấy bỏ cuộc ngay không chút do dự.

Kết hợp thường gặp

  • 毫不犹豫地háo bù yóuyù de thanh 2

    không chút do dự (trạng từ)

  • 毫不迟疑háo bù chíyí thanh 2

    không chần chừ (ý tương tự)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.