Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yù*fáng

Nghĩa tiếng Việt

Phòng ngừa

Âm Hán Việt

dự phòng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

10 nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bệnh tật hoặc tai họa cần ngăn chặn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dự phòng

Từng chữ

  • dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

预防 là động từ chỉ hành động phòng ngừa trước khi điều gì xảy ra. Thường kết hợp với các từ chỉ bệnh tật hoặc rủi ro.

Câu ví dụ

  • 我们要预防感冒。Wǒmen yào yùfáng gǎnmào. thanh 3

    Chúng ta cần phòng ngừa cảm lạnh.

  • 预防胜于治疗。Yùfáng shèngyú zhìliáo. thanh 4

    Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

  • 医生建议采取措施预防这种疾病。Yīshēng jiànyì cǎiqǔ cuòshī yùfáng zhèzhǒng jíbìng. thanh 1

    Bác sĩ khuyến nghị thực hiện biện pháp phòng ngừa căn bệnh này.

Kết hợp thường gặp

  • 预防感冒yùfáng gǎnmào thanh 4

    phòng ngừa cảm lạnh

  • 预防措施yùfáng cuòshī thanh 4

    biện pháp phòng ngừa

  • 预防疾病yùfáng jíbìng thanh 4

    phòng ngừa bệnh tật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.