Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yòu'ěr

Nghĩa tiếng Việt

mồi, mồi câu

Âm Hán Việt

dụ nhĩ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bộ: (thức ăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 吞下, 咬住 hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dụ nhĩ

Từng chữ

  • dụdỗ dành; dẫn dụ
  • nhĩbánh bột; mồi câu cá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: mồi câu cá. Nghĩa bóng: cái gì đó dụ dỗ người ta (tiền, tài sản...).

Câu ví dụ

  • 钓鱼用诱饵Diàoyú yòng yòu'ěr thanh 4

    Câu cá dùng mồi

  • 他是被金钱当作诱饵骗了Tā shì bèi jīnqián dàngzuò yòu'ěr piànle thanh 1

    Anh ấy bị tiền làm mồi mà bị lừa

  • 设置诱饵shèzhì yòu'ěr thanh 4

    đặt mồi

  • 诱饵战术yòu'ěr zhànshù thanh 4

    chiến thuật dùng mồi (nhử)

  • 不要被诱饵迷惑Bùyào bèi yòu'ěr míhuò thanh 4

    Đừng bị mồi câu làm mờ mắt

Kết hợp thường gặp

  • 钓鱼诱饵diàoyú yòu'ěr thanh 4

    mồi câu cá

  • 金钱诱饵jīnqián yòu'ěr thanh 1

    tiền làm mồi dụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.