Từ vựng tiếng Trung
yú*qī

Nghĩa tiếng Việt

quá hạn

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '逾' có bộ '辶' (đi) biểu thị hành động vượt qua.
  • Chữ '期' có bộ '月' (tháng) kết hợp với phần tạo âm để biểu thị thời gian hoặc kỳ hạn.

Cụm từ '逾期' có nghĩa là quá hạn, chỉ việc vượt quá thời gian đã định.

Từ ghép thông dụng

逾越yúyuè

vượt qua

逾期不候yúqībùhòu

không đợi quá hạn

逾年yúnián

qua năm