Từ vựng tiếng Trung
yú*qī

Nghĩa tiếng Việt

quá hạn, quá thời hạn; quá thời điểm

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

逾期 thường dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính - quá hạn trả tiền, trả đồ, nộp hồ sơ. Thường đi kèm với: 归还 (trả), 缴费 (nộp phí), 罚款 (phạt), 贷款 (khoản vay).

Câu ví dụ

  • 这本书已经逾期了Zhè běn shū yǐjīng yúqī le thanh 4

    Cuốn sách này đã quá hạn trả

  • 请不要逾期归还借款Qǐng bùyào yúqī guīhuán jièkuǎn thanh 3

    Xin vui lòng không quá hạn khi trả khoản vay

  • 逾期未缴费将产生罚款Yúqī wèi jiǎofèi jiāng chǎnshēng fákuǎn thanh 2

    Quá hạn không nộp phí sẽ bị phạt

  • 合同逾期后可以续签Hétong yúqī hòu kěyǐ xùqiān thanh 2

    Sau khi hợp đồng quá hạn có thể gia hạn

Kết hợp thường gặp

  • 逾期归还yúqī guīhuán thanh 2

    quá hạn trả lại

  • 逾期未yúqī wèi thanh 2

    quá hạn mà chưa

  • 逾期罚款yúqī fákuǎn thanh 2

    phạt quá hạn

  • 贷款逾期dàikuǎn yúqī thanh 4

    khoản vay quá hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.