Từ vựng tiếng Trung
hū*yù

Nghĩa tiếng Việt

kêu gọi

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '呼' có bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến miệng, kêu gọi.
  • Chữ '吁' cũng có bộ khẩu (口), thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc kêu gọi hoặc than thở.

Hai chữ này kết hợp lại thể hiện ý nghĩa kêu gọi hoặc thỉnh cầu.

Từ ghép thông dụng

呼喊hūhǎn

kêu gọi, la hét

呼吸hūxī

hô hấp, thở

呼声hūshēng

tiếng gọi, tiếng nói