Từ vựng tiếng Trung
yǐn*yòu

Nghĩa tiếng Việt

dụ dỗ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

4 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 引: Có bộ cung (弓) chỉ động tác kéo, liên quan đến việc kéo dài ra hay dẫn dắt.
  • 诱: Có bộ ngôn (讠) chỉ liên quan đến lời nói, kết hợp với hữu (又) để chỉ hành động dẫn dắt bằng lời nói.

引诱: Dùng lời nói hoặc hành động để dẫn dắt, dụ dỗ ai đó.

Từ ghép thông dụng

诱惑yòuhuò

quyến rũ

引导yǐndǎo

dẫn dắt

吸引xīyǐn

thu hút