Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*you转
悠
Nghĩa tiếng Việt
quay vòng
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
转
Bộ: 车 (xe)
11 nét
悠
Bộ: 心 (tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '转' gồm có bộ '车' (xe) và bộ '专', thể hiện sự chuyển động, thay đổi.
- Chữ '悠' gồm có bộ '心' (tâm) và bộ '攸', thể hiện trạng thái thư thái, nhẹ nhàng.
→ Chữ '转悠' diễn tả hành động đi dạo, lướt qua một cách thư thái, nhẹ nhàng.
Từ ghép thông dụng
转悠
đi dạo, đi lòng vòng
转动
xoay, quay
悠闲
nhàn nhã, thư giãn