Từ vựng tiếng Trung
yóu*nì

Nghĩa tiếng Việt

nhờn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '油' gồm bộ '氵' (nước) và phần bên phải '由' biểu thị ý nghĩa liên quan đến chất lỏng như dầu.
  • Chữ '腻' có bộ '月' (thịt), kết hợp với '尼' để miêu tả một trạng thái dính và ngậy, thường dùng để chỉ thức ăn có nhiều dầu mỡ.

Dầu mỡ, cảm giác ngấy, nhiều mỡ.

Từ ghép thông dụng

油腻yóunì

ngậy, nhiều dầu mỡ

yóu

dầu

腻味nìwèi

chán ngấy, ngấy