Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yóu*nì

Nghĩa tiếng Việt

nhờn

Âm Hán Việt

du nị, nhị

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thức ăn nhiều dầu mỡ gây ngấy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

du nị, nhị

Từng chữ

  • dutinh dầu
  • nị, nhịbéo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shēng thanh 1bìng thanh 4 thanh 1jiān thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1chī thanh 1qīng thanh 1dàn thanh 4diǎn, thanh 3 thanh 4miǎn thanh 3yóu thanh 2 thanh 4shí thanh 2wù. thanh 4

    Trong thời gian bị bệnh nên ăn thanh đạm một chút, tránh thức ăn nhiều dầu mỡ.

  • zhè thanh 4pán thanh 2cài thanh 4yóu thanh 2shuǐ thanh 3tài thanh 4duō, thanh 1chī thanh 1 thanh 3lái thanh 2yǒu thanh 3xiē thanh 1yóu thanh 2nì. thanh 4

    Đĩa thức ăn này quá nhiều dầu mỡ, ăn vào thấy hơi ngấy.

  • thanh 1 thanh 4bēi thanh 1绿 thanh 4chá thanh 2 thanh 3 thanh 3yǒu thanh 3xiào thanh 4jiě thanh 3chú thanh 2wèi thanh 4 thanh 4de thanh 5yóu thanh 2 thanh 4gǎn. thanh 3

    Uống một ly trà xanh có thể giải tỏa cảm giác ngấy ở dạ dày một cách hiệu quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.