Từ vựng tiếng Trung
yù*yǎn
yù*liè

Nghĩa tiếng Việt

ngày càng dữ dội

4 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tấm lòng)

13 nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (trái tim, tấm lòng)

13 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 愈: Bộ '心' chỉ cảm xúc, nội tâm, thể hiện sự hồi phục về tinh thần.
  • 演: Bộ '氵' liên quan đến nước, thường chỉ các hoạt động như diễn xuất, biểu diễn.
  • 烈: Bộ '灬' liên quan đến lửa, thể hiện sự mãnh liệt, mạnh mẽ.

Cụm từ '愈演愈烈' diễn tả tình huống càng ngày càng trở nên nghiêm trọng, mãnh liệt hơn.

Từ ghép thông dụng

lành lại, hồi phục

yǎnchū

biểu diễn, trình diễn

qiángliè

mạnh mẽ, mãnh liệt