Từ vựng tiếng Trung
jǐ*yǔ给
予
Nghĩa tiếng Việt
đưa ra
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
给
Bộ: 纟 (tơ, chỉ)
9 nét
予
Bộ: 亅 (nét móc)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 给: Thành phần bao gồm bộ '纟' biểu thị sợi tơ, chỉ và phần '合' biểu thị sự hợp nhất. Ý nghĩa là sự trao đổi, truyền đạt.
- 予: Thành phần bao gồm bộ '亅' biểu thị nét móc và phần '二' biểu thị số hai. Ý nghĩa là trao, cho.
→ 给予: biểu thị hành động trao tặng hoặc cung cấp một cái gì đó cho người khác.
Từ ghép thông dụng
给予
trao, tặng
给你
cho bạn
给予帮助
cung cấp sự giúp đỡ