Từ vựng tiếng Trung
qì*yóu

Nghĩa tiếng Việt

xăng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xăng cho xe hơi. Khác với 柴油 (diesel).

Câu ví dụ

  • 汽车需要汽油Qìchē xūyào qìyóu thanh 4

    Xe hơi cần xăng

  • 汽油价格涨了Qìyóu jiàgé zhǎng le thanh 4

    Giá xăng tăng rồi

  • 加满汽油jiā mǎn qìyóu thanh 1

    đổ đầy xăng

  • 汽油站qìyóuzhàn thanh 4

    trạm xăng

Kết hợp thường gặp

  • 汽油qìyóu thanh 4

    xăng

  • 加油站jiāyóuzhàn thanh 1

    trạm xăng

  • 汽油价格qìyóu jiàgé thanh 4

    giá xăng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.