Từ vựng tiếng Trung
qì*yóu汽
油
Nghĩa tiếng Việt
xăng
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
汽
Bộ: 氵 (nước)
7 nét
油
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '汽' gồm bộ thủy '氵' biểu thị nước và phần âm '气', kết hợp ý nghĩa hơi nước.
- Chữ '油' cũng gồm bộ thủy '氵' kết hợp với chữ '由', chỉ đến chất lỏng như dầu.
→ Kết hợp, '汽油' có nghĩa là xăng - một dạng chất lỏng dễ bay hơi.
Từ ghép thông dụng
汽车
ô tô
气体
khí thể
柴油
dầu diesel