Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ vật lý, chỉ trạng thái khí.
Câu ví dụ
- 空气是一种气体。
Không khí là một loại khí.
- 这种气体有毒。
Loại khí này có độc.
- 固体、液体、气体是三种状态。
Ba trạng thái.
Kết hợp thường gặp
- 有害气体
- 气体排放
- 温室气体
- 天然气体
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.