Từ vựng tiếng Trung
qì*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

khí, chất khí

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (xương)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ vật lý, chỉ trạng thái khí.

Câu ví dụ

  • 空气是一种气体。Kōngqì shì yī zhǒng qìtǐ. thanh 1

    Không khí là một loại khí.

  • 这种气体有毒。Zhè zhǒng qìtǐ yǒu dú. thanh 4

    Loại khí này có độc.

  • 固体、液体、气体是三种状态。Gùtǐ, yètǐ, qìtǐ shì sān zhǒng zhuàngtài. thanh 4

    Ba trạng thái.

Kết hợp thường gặp

  • 有害气体 thanh 5
  • 气体排放 thanh 5
  • 温室气体 thanh 5
  • 天然气体 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.