Từ vựng tiếng Trung
qì*tǐ气
体
Nghĩa tiếng Việt
khí
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
气
Bộ: 气 (khí)
4 nét
体
Bộ: 骨 (xương)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘气’ có nghĩa là khí hoặc không khí, bao gồm 4 nét.
- ‘体’ có nghĩa là thân thể hoặc hình dạng, bộ xương ‘骨’ chỉ cách cấu tạo của cơ thể.
→ ‘气体’ có nghĩa là chất khí, thể hiện bằng khí và thể hình.
Từ ghép thông dụng
空气
không khí
气候
khí hậu
气味
mùi, hương vị