Từ vựng tiếng Trung
shēng*yù

Nghĩa tiếng Việt

danh tiếng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 声 bao gồm thành phần '士' và '耳', kết hợp ý nghĩa âm thanh mà ta có thể nghe thấy.
  • 誉 có thành phần '言' và '与', chỉ việc sử dụng lời nói để bày tỏ sự khen ngợi hay đánh giá.

声誉 thể hiện danh tiếng hay uy tín mà một người hay tổ chức có được thông qua lời khen hoặc đánh giá từ người khác.

Từ ghép thông dụng

声誉shēngyù

danh tiếng

名誉míngyù

danh dự

誉为yùwéi

được coi là