Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
yù誉

Nghĩa tiếng Việt

uy tín

Âm Hán Việt

tín dự

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 言 (nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng cho tổ chức, doanh nghiệp hoặc sản phẩm, đi với các động từ như bảo vệ, gây tổn hại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín dự

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 誉dựkhen ngợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 企qǐ thanh 3业yè thanh 4的de thanh 5信xìn thanh 4誉yù thanh 4是shì thanh 4其qí thanh 2生shēng thanh 1存cún thanh 2和hé thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3的de thanh 5根gēn thanh 1本běn thanh 3。

    Uy tín của doanh nghiệp là nền tảng cho sự sinh tồn và phát triển của nó.

  • 频pín thanh 2繁fán thanh 2违wéi thanh 2约yuē thanh 1会huì thanh 4严yán thanh 2重zhòng thanh 4损sǔn thanh 3害hài thanh 4个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5商shāng thanh 1业yè thanh 4信xìn thanh 4誉yù thanh 4。

    Thường xuyên vi phạm hợp đồng sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến uy tín thương mại cá nhân.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1百bǎi thanh 3年nián thanh 2老lǎo thanh 3店diàn thanh 4凭píng thanh 2借jiè thanh 4优yōu thanh 1良liáng thanh 2信xìn thanh 4誉yù thanh 4赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5顾gù thanh 4客kè thanh 4。

    Cửa hàng trăm tuổi này đã giành được khách hàng nhờ vào uy tín xuất sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.