Chữ Hán bộ

482 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
jīnbộ kim; liên quan tới kim loạinguyên tố ytri, Ynguyên tố gađolini, Gdzhēncái kimdīngcái đinhliǎonguyên tố ruteni, Ru; (xem: liễu điếu nhi 釕銱,钌铞)nguyên tố poloni, Pozhāokhuyến khích, động viêndiàocâu cáyángvật trang sức bằng kim loại trên trán ngựa; phần trang sức sau lưng khiên (cái mộc)jīnvàng, tiền; sao Kim; nước Kimménnguyên tố mendelevi, Mdnguyên tố neodi, Ndfánnguyên tố vanadi, Vdshāncái liềm to; vung liềm cắt tới tấpgecmani (cũ)qiāncái choòng, cái xà bengnguyên tố thori, Thchāithoa, trâm cài đầuchuàncái xuyến, cái vòng tayYttricái bồ cào, cái cào cỏbǎntấm kim loạinguyên tố plutoni, Pubèinguyên tố bari, Bagàinguyên tố calci, Cagōucái móc, lưỡi câuzhōngcái chuông; phút thời gianlớn; sắt cứng; cái mócgāngthéptǒumột đồ đựng rượu thời xưa; họ Đẩudùncùn, nhụt (không sắc)xíngvò rượu (thời xưa); bát canhhuǒnguyên tố honmi, Hoqīncủa vua, thuộc về vuakàngnguyên tố scandi, Scqiáncái khoánguyên tố natri, Naniǔchỗ để buộc dây; cúc áonguyên tố vonfram, Wfāngnguyên tố franxi, Frjūnquân (đơn vị đo, bằng 30 cân); cái compas của thợ gốm (để nặn các đồ hình tròn)chāođáp úp, lén đánh; cướp bóc; tịch biên tài sảntàinguyên tố titan, Tiyàocái khoábạch kim, nguyên tố platin, Ptcái bát xin ăn của sưcái nạo bạt (nhạc)nhíp; như "dao nhíp" (vhn) bát; như "bát ăn bát để" (gdhn) díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (gdhn)tấm kim loạipolonizhēncây kimnguyên tố coban, Coduócái chuông lắcdiàncái bông bèo (một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ)dīngMóng tayyóunguyên tố uran, Uqiānkim loại chì, Pbjiǎnguyên tố kali, Kxuàncái xuyên tai đỉnh (vạc ba chân)ērìu nhỏ; columbiumzuānxiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâuqiáncái kìm; giữ, kìm; cùm chânlíngcái chuôngluànmǎorivê (cơ khí); tán rivênguyên tố molipden, Monǎitên gọi cũ của nguyên tố neodi, Nd(một thứ kim loại)nguyên tố niobi, Nbcái gươm vỏ hình như con dao; cái kim to; nguyên tố berili, Benguyên tố prometi, Pmcái nồi, chảobiến thể cũ của 釜 [fu3]nguyên tố bitmut, Binguyên tố tali, Tltǎnnguyên tố tantan, Tashìnguyên tố ceri, Cetiěsắt, Feshuònóng chảyqiántiền nongzhēngcái chiêngyuècái búa lớn, cái kích (vũ khí); sao Việttên gọi cũ của amoni (hoá học)ǎnamoni (hoá học)nguyên tố crôm, Crnguyên tố hafini, Hfzhìliềm ngắn; lưỡi hái; lưỡi liềm; gặt lúa; cắt lúagāngcái ống gang trong bánh xe; cái đọi đèn; mũi têndāng(xem: lang đang 鋃鐺,锒铛)diūnguyên tố tuli, Tumột loại hình cụ như cái cùm chân; mang cùm chân; chốt trục xediàocái mác (vũ khí)diào(xem: liễu điếu 釕銱,钌铞)diàocâu cádìngthoi vàng, thoi bạc; con thoi dệt vảitóngđồng, Cujiǎocái kéojiácái kìm gắp; thanh gươmxíngcái liễn (đồ đựng thức ăn)huálưỡi càyyǒunguyên tố Europi, Euyīnnguyên tố indi, Inkǎiáo giáp dát đồngkàocái cùm, cái còng; cùm tay, khoá taykòukhóaqiǎolǎonguyên tố rôdi, Rhnhôm, Almángđầu mũi nhọnmíngbài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức); ghi nhớnáocái nao bạt toyínbạc, Agěrnguyên tố eribi, Ernguyên tố rubidi, Rbnguyên tố cesi, CsshànSa-ma-richǎncái nạo bằng sắt, cái xẻng; gọt, nạo, xúc, xớishāmột loại giáo dài; tàn phá, rách nát, tổn thươngchòngcái lỗ rìu búa để cho cán vào; cái súng (vũ khí đời xưa)chéngThành (dùng làm tên người)zhūthù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)quáncân nhắcxiānvũ khí sắc bén; cái xiên cágang (hợp kim của sắt và carbon)zhēngtiếng chim kêu lanh lảnhzhácắt cỏhuámột cái chuông nhỏ; một bát khất thựcnguyên tố iridi, Irānguyên tố actini, Acègàinguyên tố calci, CajīnYigàonguyên tố ziriconi, Zrzèngsáng loáng; sáng bóng; xiềng; như "xiềng xích" (vhn)qínchìa; như "chìa khoá; chìa vôi" (vhn)zhùđúczhōngto lớnđinh để vá đồ (bát đĩa) vỡ; gắn đồ vỡchénđâm; như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)antimon, nguyên tố stibi, Sbqiānbiến thể cũ của 沿 [yán]jiǎncái giản (một thứ binh khí, giống roi có 3 cạnh; vành sắt bọc bánh xekāinguyên tố californi, Cfqǐnkhắc, chạmkàngScandikēngtiếng đàn cầm, đàn sắt; khua, đánhláinguyên tố reni, Reláng(xem: lang đang 鋃鐺)láonguyên tố lorenxi, Lwliàncái xích; chì chưa nấululüè(đơn vị đo khối lượng, bằng 16 thù)liǔsulfonium; mờ; xỉn (kim loại)nguyên tố liti, Liniǔchỗ để buộc dây; cúc áonatriénguyên tố osimi, Os(xem: trở ngữ 鉏鋙)tên gọi cũ của nguyên tố radi, Ra; tên gọi cũ của nguyên tố germani, Gedùncùnruìsắc, nhọn; mũi nhọnguōcái nồifēncửa hàng buôn bán; giường, phảnfēngngọn giáo, mũi daochúcái bừaxīnkẽm, Znnguyên tố tecbi, Tbtàititanxiāotan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bánsuǒgiam, nhốt, khoá chặtcuòcái giũa; giũa; cái vạc lớnxiùgỉ (kim loại)yuanbēncái rìu; đẽo bằng rìujǐngấmchuíquả cân; nặng; cái búa lớnzhuīdùi; cái dùihàn (gắn bằng kim loại)kūn(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)cưa; cái cưanguyên tốc tecneti, Tcdìngthoi vàng, thoi bạc; con thoi dệt vảizhěnguyên tố germani, Gejiàncái gương soi bằng đồnghuōgọt; đẽojiàncái chìa khoácái nồi (đáy có ba chân); cái đụcluócái thanh laměngnguyên tố mangan, Mnmáocái mỏ neojuǎnquằn (lưỡi dao, lưỡi kiếm)cuòhòn đá mài; lẫn lộn, nhầm lẫnthiếc, Znxiāncái xẻngđơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng, cũng có sách nói 6 thù 銖,铢 là 1 chùy 錘,锤, 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa)